siêng năng

Học thuật
Thân thiện
siêng năng

Một học sinh siêng năng đang đọc sách trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chăm chỉ, cần mẫn một cách đều đặn: "Siêng năng" mô tả đức tính chịu khó làm việc, học tập một cách thường xuyên, không lười biếng hoặc bỏ dở.
    • tính kiên trì, bền bỉ trong công việc: Từ này nhấn mạnh sự đều đặn kiên nhẫn trong lao động hay học tập.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy một học sinh rất siêng năng, ngày nào cũng dậy sớm ôn bài.
    • Nhờ có tính siêng năng, anh ấy đã đạt được nhiều thành công trong sự nghiệp.
    • Người nông dân siêng năng làm việc từ sáng sớm đến tối mịt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "siêng năng học tập": chăm chỉ, miệt mài trong việc học.
    • Muốn giỏi thì phải siêng năng học tập.
  • "lao động siêng năng": làm việc chăm chỉ, cần cù.
    • Lao động siêng năng chìa khóa của mọi thành công.
  • "đức tính siêng năng": phẩm chất chăm chỉ.
    • Đức tính siêng năng được mọi người rất quý trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Siêng (tính từ): chăm chỉ, siêng năng (thường dùng trong văn nói).
    • học hành rất siêng.
  • Cần cù (tính từ): chăm chỉ, chịu khó (gần nghĩa với "siêng năng").
    • Dân tộc ta truyền thống cần cù.
  • Chăm chỉ (tính từ): chú tâm, cố gắng làm việc.
    • ấy làm việc rất chăm chỉ.
Từ đồng nghĩa
  • Cần mẫn: chăm chỉ, tỉ mỉ.
  • Chuyên cần: chăm chỉ đều đặn (thường dùng trong học tập).
  • Miệt mài: chăm chú, say mê làm việc không biết mệt mỏi.
Từ trái nghĩa
  • Lười biếng: không chịu làm việc, không siêng năng.
  • lại: dựa dẫm, không chịu cố gắng.
  • Biếng nhác: lười nhác, không chăm chỉ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Siêng năng, chín chắn, trời dành phúc cho": Người chăm chỉ thận trọng sẽ được hưởng phúc lành.
  • "Siêng làm thì , siêng học thì hay": Chăm chỉ làm việc sẽ của ăn, chăm chỉ học tập sẽ giỏi giang.
  • " công mài sắt, ngày nên kim": (Thành ngữ thể hiện tinh thần kiên trì, siêng năng) Nếu kiên trì, chăm chỉ thì việc khó đến mấy cũng thành công.
siêng năng

Một học sinh siêng năng đang đọc sách trong thư viện.

  1. tt Chăm chỉ đều đặn: Siêng năng, chín chắn, trời dành phúc cho (cd).